Sản phẩm

Đặc tính: Sinh trưởng mạnh , chống chịu bệnh tốt với điều kiện bất lợi . Ít nhiễm bệnh thối nhũn

TGST(ngày): 95–105 ngày.

Cây Cao (cm): 90–105 cm.

Đặc tính:

– Đẻ nhánh khỏe, cứng cây.
– Hạt dài, trong, bóng, không bạc bụng, cơm mềm, dẻo, thơm nhẹ, vị ngọt.
– Thích nghi rộng, chịu phèn, úng.
– Chống chịu sâu bệnh tốt, đặc biệt, kháng đạo ôn.
– Thích hợp: Đông Xuân, Hè Thu, Thu Đông.
– Năng suất: 8-10 tấn/ha.

TGST(ngày): 75-80 

Đặc tính: Sinh trưởng mạnh, dễ trồng, ít bệnh, trồng được lâu năm trên nhiều vùng sinh thái

TGST(ngày): 95–105 ngày.

Cây Cao (cm): 90–105 cm.

Đặc tính:

– Đẻ nhánh khỏe, ít đổ ngã.
– Bông to đạt 140-160 hạt chắc/bông.
– Chống chịu sâu bệnh tốt, đặc biệt rầy nâu, đạo ôn, vàng lùn, lùn xoắn lá.
– Thích nghi rộng, chịu phèn, úng.
– Thích hợp 3 vụ: Đông Xuân, Hè Thu, Thu Đông.
– Năng suất: 8-10 tấn/ha.

TGST(ngày): 95-100 ngày.

Đặc tính:

– Sinh trưởng mạnh, thích nghi rộng.
– Tỷ lệ cây cho 2 trái cao.
– Vỏ bi kín, hạt nửa đá, màu vàng cam sậm.
– Năng suất: 11-12 tấn/ha.

Đặc tính: Sinh trưởng mạnh , chống chịu bệnh tốt với điều kiện bất lợi