thông tin cổ phiếu

Lịch sử cổ tức

thời điểmtỉ lệ chi trả có tứccổ tức bằng tiềncổ tức bằng cổ phiếu
200619%30% 
200619%30%7%
200619%30%7%
200619%30%7%
200619%30% 
200619%30% 
200619%30%7%
200619%30% 
200619%30% 
200619%30% 

Lịch sử tăng vốn điều lệ

thời điểmvốn điều lệ sau khi tăng (VNĐ)Hình thức
tăng vốn
Cơ sở pháp lý
tăng vốn
200413.500.000.000Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nướcBiên bản ĐHĐCĐ bất thường ngày 20/06/2006
200613.500.000.000Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nướcQuyết định 5029/QĐ-BNN-TCCB ngày 10/09/2006 của Bộ nông nghiệp và PTNT
200613.500.000.000Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nướcBiên bản ĐHĐCĐ bất thường ngày 20/06/2006
200413.500.000.000Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nướcQuyết định 5029/QĐ-BNN-TCCB ngày 10/09/2006 của Bộ nông nghiệp và PTNT
200613.500.000.000Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nướcBiên bản ĐHĐCĐ bất thường ngày 20/06/2006
200713.500.000.000Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nướcQuyết định 5029/QĐ-BNN-TCCB ngày 10/09/2006 của Bộ nông nghiệp và PTNT

Cơ cấu sở hữu

đối tượngsố lượng
cổ phiếu
tỉ lệ sở
hữu (%)
số lượng
cổ đông
cơ cấu cổ đông
tổ chứccá nhân
1. Cổ đông sáng lập

 

2,057,18110.27%96115 
2. Cổ đông FDI

 

2,057,18110.27%961  
3. Cổ đông lớn trong nước
Sở hữu từ 5% vốn CP trở lên

Trong đó Cổ đông lớn Nước

2,057,18110.27%96140 
4. Cổ phiếu quỹ

 

2,057,18110.27%96115240
5. Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi (nếu có)

 

2,057,18110.27%9616115
6. Cổ đông khác

- Trong nước

- Ngoài nước

2,057,181

2,057,181

2,057,181

13.45%

13.45%

13.45%

15

15

15

15

15

 

 

 

 

Tổng cộng

- Trong nước

- Nước ngoài

12,097,181

7,037,181

5,097,181

93.45%

100%

14.44%

15

15

15

15

61

40

900

824

70